Từ: 法眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎyǎn] mắt thần; pháp nhãn (Phật giáo chỉ đôi mắt có thể nhận biết chân tướng của sự vật.)。佛教指能认识到事物真相的眼力,泛指敏锐深邃的眼力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
法眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法眼 Tìm thêm nội dung cho: 法眼