Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo từ
Xin từ, không nhận.Từ giã. ☆Tương tự:
cáo biệt
告別.
Nghĩa của 告辞 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàocí] cáo từ; xin từ biệt。(向主人)辞别。
我怕耽误他的时间,谈了一会儿就告辞走了。
tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.
我怕耽误他的时间,谈了一会儿就告辞走了。
tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: 告辭 Tìm thêm nội dung cho: 告辭
