Từ: 告辭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告辭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo từ
Xin từ, không nhận.Từ giã. ☆Tương tự:
cáo biệt
別.

Nghĩa của 告辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàocí] cáo từ; xin từ biệt。(向主人)辞别。
我怕耽误他的时间,谈了一会儿就告辞走了。
tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ
告辭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告辭 Tìm thêm nội dung cho: 告辭