Từ: 信差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín sai
Ngày xưa chỉ người đưa chuyển công văn tín kiện.Nhân viên phát thư từ của bưu cục.

Nghĩa của 信差 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnchāi] 1. người đưa thư; người phát thư, công văn (thời xưa)。旧时称被派递送公文信件的人。
2. người đưa thư (cách gọi cũ)。旧时称邮递员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
信差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信差 Tìm thêm nội dung cho: 信差