Từ: 信号枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信号枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信号枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnhàoqiāng] súng báo hiệu; súng tín hiệu。发射信号弹的枪。形似手枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
信号枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信号枪 Tìm thêm nội dung cho: 信号枪