Từ: 伪君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伪君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伪君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěijūnzǐ] nguỵ quân tử; kẻ đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa。外貌正派,实际上卑鄙无耻的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
伪君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伪君子 Tìm thêm nội dung cho: 伪君子