Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 踩点 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎidiǎn] điều nghiên địa hình。踩道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩
| sái | 踩: | sái hạp (đạp thắng hãm xe) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| xáy | 踩: | Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 踩点 Tìm thêm nội dung cho: 踩点
