Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老光 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoguāng] mắt lão; viễn thị。指老视眼。
他戴着一副老光眼镜。
anh ấy đeo một cặp mắt kính lão.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
老光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老光 Tìm thêm nội dung cho: 老光