Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老光 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoguāng] mắt lão; viễn thị。指老视眼。
他戴着一副老光眼镜。
anh ấy đeo một cặp mắt kính lão.
他戴着一副老光眼镜。
anh ấy đeo một cặp mắt kính lão.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 老光 Tìm thêm nội dung cho: 老光
