Từ: 听风是雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听风是雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听风是雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngfēngshìyǔ] mới nghe gió nổi đã tưởng mưa rơi; mới nghe mấy lời đồn đại đã tin là sự thật。比喻只听到一点儿风声就当做真的。也说听见(到)风就是雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
听风是雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听风是雨 Tìm thêm nội dung cho: 听风是雨