Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 修 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 修, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修:

修 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 修

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 攸 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

修 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 彡
  • du, đu
  • sam, tiệm
  • tu [tu]

    U+4FEE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: sau1
    1. [阿修羅] a tu la 2. [編修] biên tu 3. [真修] chân tu 4. [修多羅] tu đa la 5. [修道] tu đạo 6. [修補] tu bổ 7. [修正] tu chánh 8. [修養] tu dưỡng 9. [修行] tu hành 10. [修羅] tu la 11. [修練] tu luyện 12. [修煉] tu luyện 13. [修業] tu nghiệp 14. [修復] tu phục 15. [修士] tu sĩ 16. [修省] tu tỉnh 17. [修辭學] tu từ học 18. [修身] tu thân 19. [偃武修文] yển vũ tu văn;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 修

    (Động) Trang điểm, trang sức.
    ◎Như: tu sức
    tô điểm.

    (Động)
    Sửa chữa, chỉnh trị.
    ◎Như: tu lí cung thất sửa chữa nhà cửa.

    (Động)
    Xây dựng, kiến tạo.
    ◎Như: tu thủy khố làm hồ chứa nước, tu trúc đạo lộ xây cất đường xá.

    (Động)
    Hàm dưỡng, rèn luyện.
    ◎Như: tu thân dưỡng tính .

    (Động)
    Học tập, nghiên cứu.
    ◎Như: tự tu tự học.

    (Động)
    Viết, soạn, trứ thuật.
    ◎Như: tu sử viết lịch sử.

    (Động)
    Đặc chỉ tu hành (học Phật, học đạo, làm việc thiện tích đức...).
    ◇Hàn San : Kim nhật khẩn khẩn tu, Nguyện dữ Phật tương ngộ , (Chi nhị lục bát ) Bây giờ chí thành tu hành, Mong sẽ được cùng Phật gặp gỡ.

    (Động)
    Noi, tuân theo, thuận theo.
    ◇Thương quân thư : Ngộ dân bất tu pháp, tắc vấn pháp quan , (Định phận ) Gặp dân không tuân theo pháp luật, thì hỏi pháp quan.

    (Động)
    Gọt, tỉa, cắt.
    ◎Như: tu chỉ giáp gọt sửa móng tay.

    (Tính)
    Dài, cao, xa (nói về không gian).
    ◎Như: tu trúc cây trúc dài.

    (Tính)
    Lâu, dài (nói về thời gian).

    (Tính)
    Tốt, đẹp.
    ◇Hàn Dũ : Hạnh tuy tu nhi bất hiển ư chúng (Tiến học giải ) Đức hạnh mặc dù tốt đẹp nhưng chưa hiển lộ rõ ràng với mọi người.

    (Tính)
    Đều, ngay ngắn, có thứ tự, mạch lạc.
    ◇Diệp Thích : Gia pháp bất giáo nhi nghiêm, gia chánh bất lự nhi tu , (Nghi nhân trịnh thị mộ chí minh ) Phép nhà không dạy mà nghiêm, việc nhà không lo mà có thứ tự.

    (Danh)
    Người có đức hạnh, tài năng.
    ◇Văn tâm điêu long : Hậu tiến truy thủ nhi phi vãn, Tiền tu văn dụng nhi vị tiên , (Tông kinh ).

    (Danh)
    Họ Tu.
    tu, như "tu dưỡng" (vhn)

    Nghĩa của 修 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TU

    1. trang sức。修饰。
    装修
    trang sức
    修辞
    tu từ

    2. sửa chữa; chỉnh đốn。修理;整治。
    修收音机。
    sửa máy thu thanh
    一定要把淮河修好。
    nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.
    修桥补路。
    sửa cầu vá đường.

    3. viết; biên soạn。写;编写。
    修史
    viết sử
    修县志
    viết huyện ký

    4. học tập và rèn luyện (học vấn và phẩm hạnh)。(学问、品行方面)学习和锻炼。
    修养
    tu dưỡng
    进修
    tiến tu

    5. tu hành。修行(迷信)。
    修炼
    tu luyện
    修仙
    tu tiên

    6. xây dựng; xây đắp。兴建;建筑。
    修建
    thi công
    修水库
    xây hồ chứa nước
    新修了一条铁路。
    vừa mới xây con đường sắt mới

    7. sửa (cắt gọt theo ý muốn)。剪或削,使整齐。
    修树枝。
    sửa cành cây
    修指甲
    sửa móng tay
    8. chủ nghĩa xét lại。指修正主义。
    9. họ Tu。姓。10. dài。长。
    茂林修竹。
    rừng rậm tre dài
    Từ ghép:
    修补 ; 修长 ; 修辞 ; 修辞格 ; 修辞学 ; 修道 ; 修道院 ; 修订 ; 修短 ; 修复 ; 修改 ; 修盖 ; 修函 ; 修好 ; 修剪 ; 修建 ; 修脚 ; 修浚 ; 修理 ; 修炼 ; 修面 ; 修明 ; 修女 ; 修配 ; 修葺 ; 修缮 ; 修身 ; 修士 ; 修饰 ; 修书 ; 修仙 ; 修行 ; 修养 ; 修业 ; 修造 ; 修整 ; 修正 ; 修正主义 ; 修筑

    Chữ gần giống với 修:

    ,

    Chữ gần giống 修

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 修 Tự hình chữ 修 Tự hình chữ 修 Tự hình chữ 修

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

    tu:tu dưỡng
    修 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 修 Tìm thêm nội dung cho: 修