Cao su chống va đập cửa

Từ: 修正主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修正主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修正主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhèngzhǔyì] chủ nghĩa xét lại。国际共产主义运动中披着马克思主义外衣的反马克思主义的思潮。修正主义篡改马克思主义的根本原则,阉割马克思主义的革命精神,麻痹工人阶级的革命意志。在政治上反对阶级斗争、无产阶 级革命和无产阶级专政。在政治经济学上修改马克思主义的剩余价值学说,否认资本主义制度的经济危机 和政治危机。在哲学上反对辩证唯物主义和历史唯物主义。这种思潮以第二国际机会主义首领伯恩斯坦、 考茨基为代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
修正主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修正主义 Tìm thêm nội dung cho: 修正主义