Cao su chống va đập cửa

Từ: 丑事外扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑事外扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丑事外扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒushìwàiyáng] bêu xấu; bêu ríu。不光彩、见不得人的事在外面到处传扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
丑事外扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑事外扬 Tìm thêm nội dung cho: 丑事外扬