Cao su chống va đập cửa

Từ: 修补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修补 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūbǔ] 1. tu bổ; vá。修理破损的东西使完整。
修补渔网
vá lưới đánh cá
2. tự chữa (sinh vật dùng an-bu-min trong cơ thể tự chữa thương tổn)。有机体的组织发生损耗时,由体内的蛋白质来补充叫修补。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
修补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修补 Tìm thêm nội dung cho: 修补