Cao su chống va đập cửa

Từ: 俯冲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯冲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯冲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔchōng] lao xuống; bổ nhào (máy bay)。(飞机等)以高速度和大角度向下飞。
俯冲轰炸
máy bay lao xuống ném bom.
老鹰从天空俯冲下来。
con chim ưng từ trên không bổ nhào xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)
俯冲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯冲 Tìm thêm nội dung cho: 俯冲