Cao su chống va đập cửa

Từ: 专注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专注 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānzhù] chuyên chú; chuyên tâm。专心注意。
心神专注
chăm chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
专注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专注 Tìm thêm nội dung cho: 专注