Từ: chiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ chiếu:
Pinyin: zhao4, kuang2, kuang4;
Việt bính: ziu3;
诏 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 诏
Giản thể của chữ 詔.chiếu, như "chiếu chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 诏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHIẾU
书
1. báo cho biết; nói cho biết; dạy bảo。告诉;告诫。
2. chiếu thư; chiếu chỉ。诏书。
下诏
hạ chiếu chỉ
Từ ghép:
诏书
Dị thể chữ 诏
詔,
Tự hình:

Pinyin: zhao4, zhao1;
Việt bính: ziu3;
炤 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 炤
Như chữ 照.chiếu, như "chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ" (vhn)
bảnh, như "bảnh bao" (btcn)
Nghĩa của 炤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHIẾU
chiếu; soi sáng (giống như "照".)。同"照"。
Chữ gần giống với 炤:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炤
照,
Tự hình:

Pinyin: zhao4, zhao1;
Việt bính: ziu3 ziu6
1. [哀詔] ai chiếu 2. [恩詔] ân chiếu 3. [丹詔] đan chiếu 4. [待詔] đãi chiếu 5. [詔令] chiếu lệnh 6. [詔書] chiếu thư;
詔 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 詔
(Động) Bảo ban, dạy bảo, giáo đạo, cáo giới.◇Trang Tử 莊子: Phù vi nhân phụ giả, tất năng chiếu kì tử 夫為人父者, 必能詔其子 (Đạo Chích 盜跖) Phàm làm cha, tất dạy bảo được con mình.
(Danh) Mệnh lệnh của vua ban.
§ Từ nhà Tần, nhà Hán trở xuống thì chỉ vua được dùng chiếu.
◎Như: chiếu thư 詔書 tờ chiếu, ân chiếu 恩詔 xuống chiếu ra ơn cho.
chiếu, như "chiếu chỉ" (vhn)
Chữ gần giống với 詔:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詔
诏,
Tự hình:

Pinyin: zhao4, yu4;
Việt bính: ziu3
1. [牌照] bài chiếu 2. [執照] chấp chiếu 3. [燭照] chúc chiếu 4. [照應] chiếu ứng 5. [照映] chiếu ánh 6. [照辦] chiếu biện 7. [照顧] chiếu cố 8. [照舊] chiếu cựu 9. [照準] chiếu chuẩn 10. [照耀] chiếu diệu 11. [照會] chiếu hội 12. [照例] chiếu lệ 13. [照臨] chiếu lâm 14. [照料] chiếu liệu 15. [照明] chiếu minh 16. [照相] chiếu tướng 17. [照常] chiếu thường 18. [照收] chiếu thu 19. [照射] chiếu xạ 20. [護照] hộ chiếu 21. [反照] phản chiếu 22. [仿照] phỏng chiếu 23. [光照] quang chiếu;
照 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 照
(Động) Soi sáng, rọi sáng.◎Như: chiếu diệu 照耀 chiếu rọi, dương quang chiếu tại song hộ thượng 陽光照在窗戶上 ánh mặt trời rọi lên cửa sổ.
(Động) Soi.
◎Như: chiếu kính tử 照鏡子 soi gương.
(Động) So sánh.
◎Như: đối chiếu 對照 sóng nhau mà xét.
(Động) Bảo cho biết.
◎Như: chiếu hội 照會, tri chiếu 知照 đều nghĩa là bảo khắp cho mọi người đều biết.
(Động) Trông nom, săn sóc, quan tâm.
◎Như: chiếu cố 照顧 đoái hoài, quan tâm, chiếu liệu 照料 quan tâm sắp đặt.
(Động) Hiểu, biết rõ.
◎Như: tâm chiếu bất tuyên 心照不宣 trong lòng đã rõ nhưng không nói ra.
(Động) Nhắm vào, nhắm tới, theo hướng.
◎Như: chiếu đầu nhất côn 照頭一棍 nhắm vào đầu mà đánh gậy, chiếu trước địch nhân khai thương 照著敵人開槍 nhắm vào quân địch mà bắn súng.
(Động) Noi theo, căn cứ vào.
◎Như: chiếu lệ 照例 theo lệ thường, phỏng chiếu 仿照 dựa theo, chiếu bổn tuyên khoa 照本宣科 theo y bổn cũ, chiếu miêu họa hổ 照貓畫虎 trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo.
(Động) Chụp ảnh, quay phim.
◎Như: chiếu tướng 照相 chụp ảnh, giá trương tượng phiến thị tân chiếu đích 這張像片是新照的 tấm ảnh này mới chụp.
(Danh) Ánh nắng.
◎Như: tịch chiếu 夕照 nắng chiều, tàn chiếu 殘照 nắng tàn.
(Danh) Tấm ảnh.
(Danh) Giấy chứng nhận.
◎Như: xa chiếu 車照 bằng lái xe.
chiếu, như "chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ" (vhn)
Nghĩa của 照 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CHIẾU
1. chiếu; chiếu rọi; chiếu sáng; soi。照射。
日照
mặt trời soi sáng
阳光照在窗台上。
ánh mặt trời chiếu lên cửa sổ.
用手电筒照一照。
lấy đèn pin rọi xem.
2. soi (gương hoặc những vật phản quang khác.)。对着镜子或其他反光的东西看自己的影子,有反光作用的东西把人或物的形象反映出来。
照镜子
soi gương
湖面如镜,把岸上的树木照得清清楚楚。
mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.
3. chụp; quay (phim, ảnh)。拍摄(相片、电影)。
这张相片照得很好。
tấm hình này chụp rất đẹp.
4. tấm hình; tấm ảnh; bức ảnh。相片。
小照
tấm ảnh nhỏ
玉照
tấm ảnh đẹp (của con gái).
5. bằng; giấy chứng nhận; chứng từ。执照;政府所发的凭证。
车照
bằng lái xe
护照
hộ chiếu
牌照
giấy phép kinh doanh; bằng lái xe.
取缔无照摊贩。
cấm những người buôn bán không có giấy phép.
6. chăm sóc; trông nom; săn sóc。照料。
照管
trông nom; chăm sóc; săn sóc.
照应
săn sóc; chăm sóc
7. thông báo; báo cho biết。通知。
关照
nhắn tin; báo tin
照会
thông báo; thông điệp; công hàm
8. so sánh; đối chiếu。比照。
查照
rà xét; đối chiếu
对照
đối chiếu; so sánh
9. hiểu rõ; biết rõ。知晓;明白。
心照不宣
trong lòng hiểu rõ không cần nói ra.
10. nhằm; theo; nhắm vào。对着;向着。
照这个方向走。
theo hướng này mà đi.
11. theo; căn cứ theo; y theo。依照;按照。
照章办事。
theo lệ mà làm
照这个样子做。
theo kiểu này mà làm
Từ ghép:
照搬 ; 照办 ; 照本宣科 ; 照壁 ; 照常 ; 照抄 ; 照登 ; 照发 ; 照拂 ; 照顾 ; 照管 ; 照葫芦画瓢 ; 照护 ; 照会 ; 照旧 ; 照看 ; 照理 ; 照例 ; 照料 ; 照临 ; 照猫画虎 ; 照面儿 ; 照明 ; 照明弹 ; 照排 ; 照片儿 ; 照片 ; 照墙 ; 照射 ; 照实 ; 照说 ; 照相 ; 照相版 ; 照相机 ; 照相纸 ; 照样 ; 照妖镜 ; 照耀 ; 照应 ; 照应 ; 照直
Chữ gần giống với 照:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 照
炤,
Tự hình:

Pinyin: zhao4;
Việt bính: ziu3;
曌 chiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 曌
§ Như chữ 照.
§ Chữ chiếu 曌 này do hoàng hậu Võ Tắc Thiên 武則天 đời Đường tạo ra để đặt cho tên mình.
Nghĩa của 曌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CHIẾU
chiếu (giống như "照", chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.)。同"照"。唐代武则天为自己名字造的字。
Chữ gần giống với 曌:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Chữ gần giống với 瞾:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Tự hình:

Dịch chiếu sang tiếng Trung hiện đại:
播放 《播映。》草席 《用草本植物编制的各种卧垫。》呈现 《显出; 露出。》
传播 《广泛散布。》
簟 《竹席。》
chiếu phơi lương thực.
晒簟(摊晒粮食等的席子)。 辉 《照耀。》
chiếu rọi; hắt bóng; hắt sáng
辉映。
凉席 《夏天坐卧时铺的席, 多用竹篾、草等编成。》
衽 《睡觉用的席子。》
giường chiếu.
衽席。
晒 《太阳把阳热射到物体上。》
投映 《(影像)呈现在物体上。》
bóng của anh ấy chiếu lên mặt hồ phẳng lặng.
他的身影投映在平静的湖面上。
筵 《古人席地而坐时铺的席, 泛指筵席。》
曌 《同"照"。唐代武则天为自己名字造的字。》
映射; 映照; 照; 照射 《光线射在物体上。》
ánh mặt trời chiếu lên cửa sổ.
阳光照在窗台上。
席; 席子 《用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西, 用来铺炕、床、地或搭棚子等。》
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
草席。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
炕席。
một chiếc chiếu.
一领席
。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu
| chiếu | 𤇧: | chiếu sáng |
| chiếu | 炤: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 𥴜: | chăn chiếu |
| chiếu | 𬡰: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |
| chiếu | 诏: | chiếu chỉ |
Gới ý 25 câu đối có chữ chiếu:
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh
Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

Tìm hình ảnh cho: chiếu Tìm thêm nội dung cho: chiếu
