Cao su chống va đập cửa

Từ: 股长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 股长 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔzhǎng] người phụ trách phòng; trưởng ban。一个股的负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
股长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股长 Tìm thêm nội dung cho: 股长