Từ: 化兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 化 • 兒

hóa nhi
Con tạo, tạo hóa.
§ Gọi tắt của
tạo hóa tiểu nhi
造化小兒, tức tiếng gọi đùa thần sáng tạo ra muôn vật.
◇Phạm Thành Đại 范成大:
Hóa nhi huyễn ngã tri hà dụng, Chỉ dữ nhân gian thí dược phương
化兒幻我知何用, 祇與人間試藥方 (Bệnh trung tuyệt cú 病中絕句).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê兒:ngô nghê
nhi兒:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ兒:nhỏ nhẻ
化兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化兒 Tìm thêm nội dung cho: 化兒