hóa nhi
Con tạo, tạo hóa.
§ Gọi tắt của
tạo hóa tiểu nhi
造化小兒, tức tiếng gọi đùa thần sáng tạo ra muôn vật.
◇Phạm Thành Đại 范成大:
Hóa nhi huyễn ngã tri hà dụng, Chỉ dữ nhân gian thí dược phương
化兒幻我知何用, 祇與人間試藥方 (Bệnh trung tuyệt cú 病中絕句).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhẻ | 兒: | nhỏ nhẻ |

Tìm hình ảnh cho: 化兒 Tìm thêm nội dung cho: 化兒
