Cao su chống va đập cửa

Từ: 尽职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽职 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnzhí] làm hết phận sự; làm tròn bổn phận; tận tuỵ với công việc; làm việc tận lực。做好本职工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
尽职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽职 Tìm thêm nội dung cho: 尽职