Từ: 短统靴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短统靴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 统 • 靴

Nghĩa của 短统靴 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎntǒngxuè] giày ống ngắn。只到踝关节部的一种短靴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống统:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靴

ngoa靴:vũ ngoa (giầy lội nước)
短统靴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短统靴 Tìm thêm nội dung cho: 短统靴