Từ: 顺从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺从 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùncóng] thuận theo; nghe theo; vâng theo; ngoan ngoãn theo。依照别人的意思,不违背,不反抗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
顺从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺从 Tìm thêm nội dung cho: 顺从