Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顺从 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùncóng] thuận theo; nghe theo; vâng theo; ngoan ngoãn theo。依照别人的意思,不违背,不反抗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 顺从 Tìm thêm nội dung cho: 顺从
