Từ: 倒伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎofú] đổ; rạp; lướt; đổ rạp。农作物因根茎无力,支持不住叶子和穗的重量而倒在地上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
倒伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒伏 Tìm thêm nội dung cho: 倒伏