Từ: 歌誦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌誦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca tụng
Ca hát, ngâm tụng. ◇Tả truyện 傳:
Thính dư nhân chi tụng
輿誦 (Hi Công nhị thập bát niên 年). §
Đỗ Dự
預 chú:
Khủng chúng úy hiểm, cố thính kì ca tụng
險, 誦 E rằng chúng nhân lo sợ, nên nghe họ ca hát.Ca ngợi. § Cũng viết là
ca tụng
頌. ◇Hậu Hán Thư 書:
Sử bách tính ca tụng, sử quan kỉ đức
使誦, 德 (Hà Xưởng truyện 傳) Khiến cho trăm họ ca ngợi, quan sử ghi chép ân đức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誦

tọng:tọng vào (chèn chặt)
tộng:tộng (chèn)
tụng:tụng kinh
歌誦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌誦 Tìm thêm nội dung cho: 歌誦