Từ: phiếu gửi hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiếu gửi hàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếugửihàng

Dịch phiếu gửi hàng sang tiếng Trung hiện đại:

承运人的 发货通知书 托运单 寄售通知书 chéngyùn rén de fā huò tōngzhī shū tuōyùn dān jìshòu tōngzhī shū

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu

phiếu:phiếu (đi chơi gái)
phiếu:phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
phiếu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi

gửi𠳚:thưa gửi
gửi:gửi gắm
gửi𢭮:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi𦰦:cây tầm gửi
gửi𫏍:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)
phiếu gửi hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiếu gửi hàng Tìm thêm nội dung cho: phiếu gửi hàng