Từ: 倒悬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒悬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 悬

Nghĩa của 倒悬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoxuán] treo ngược; khốn đốn (ví với tình cảnh khốn đốn, khó khăn nguy cấp)。头向下脚向上地悬挂着,比喻处境非常困苦、危急。
解民于倒悬
hiểu rõ tình cảnh khốn đốn của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền悬:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
倒悬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒悬 Tìm thêm nội dung cho: 倒悬