Nghĩa của 倒悬 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàoxuán] treo ngược; khốn đốn (ví với tình cảnh khốn đốn, khó khăn nguy cấp)。头向下脚向上地悬挂着,比喻处境非常困苦、危急。
解民于倒悬
hiểu rõ tình cảnh khốn đốn của nhân dân.
解民于倒悬
hiểu rõ tình cảnh khốn đốn của nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 倒悬 Tìm thêm nội dung cho: 倒悬
