Chữ 樵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樵, chiết tự chữ TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樵:

樵 tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樵

Chiết tự chữ tiều bao gồm chữ 木 焦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樵 cấu thành từ 2 chữ: 木, 焦
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tiêu, tiều
  • tiều [tiều]

    U+6A35, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: ciu4;

    tiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 樵

    (Danh) Củi, gỗ vụn.
    ◎Như: thải tiều
    đốn củi, nhặt củi, tiều tô củi và cỏ (cũng chỉ hái củi và cắt cỏ).

    (Danh)
    Ngày xưa, dùng như tiều : đài hay chòi cao.

    (Động)
    Kiếm củi.
    ◎Như: tiều phu người kiếm củi.

    (Động)
    Đốt cháy.
    tiều, như "tiều phu" (vhn)

    Nghĩa của 樵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIỀU
    1. củi。柴。
    2. đốn củi; kiếm củi。打柴。
    樵夫(打柴的人)。
    tiều phu.
    渔樵。
    đánh cá và đốn củi.

    Chữ gần giống với 樵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 樵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵 Tự hình chữ 樵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樵

    tiều:tiều phu
    樵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樵 Tìm thêm nội dung cho: 樵