Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樵, chiết tự chữ TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樵:
樵
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
樵 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 樵
(Danh) Củi, gỗ vụn.◎Như: thải tiều 採樵 đốn củi, nhặt củi, tiều tô 樵蘇 củi và cỏ (cũng chỉ hái củi và cắt cỏ).
(Danh) Ngày xưa, dùng như tiều 譙: đài hay chòi cao.
(Động) Kiếm củi.
◎Như: tiều phu 樵夫 người kiếm củi.
(Động) Đốt cháy.
tiều, như "tiều phu" (vhn)
Nghĩa của 樵 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. củi。柴。
2. đốn củi; kiếm củi。打柴。
樵夫(打柴的人)。
tiều phu.
渔樵。
đánh cá và đốn củi.
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. củi。柴。
2. đốn củi; kiếm củi。打柴。
樵夫(打柴的人)。
tiều phu.
渔樵。
đánh cá và đốn củi.
Chữ gần giống với 樵:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樵
| tiều | 樵: | tiều phu |

Tìm hình ảnh cho: 樵 Tìm thêm nội dung cho: 樵
