Từ: 肾结核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肾结核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肾结核 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènjiéhé] bệnh lao thận; bệnh thận kết hạch。病,由结核杆菌侵入肾脏引起,症状是尿中带脓或血,小便次数增多,排尿时疼痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肾

thận:quả thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
肾结核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肾结核 Tìm thêm nội dung cho: 肾结核