Từ: 倒流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoliú] 1. chảy ngược。向上游流。
河水不能倒流
nước sông không thể chảy ngược dòng.
2. đi ngược; ngược; đảo ngược。比喻向跟正常流动相反的方向流动。
时光不会倒流
không thể đi ngược lại thời gian; thời gian không thể đảo ngược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
倒流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒流 Tìm thêm nội dung cho: 倒流