Từ: 倒牌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒牌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒牌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎopái·zi] mất tiếng; mất uy tín; nhãn hiệu mất tín nhiệm。指产品或服务质量下降,失去信誉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
倒牌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒牌子 Tìm thêm nội dung cho: 倒牌子