Từ: 候光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候光 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuguāng] mong hạ cố; mong đến dự (viết trong thiếp mời khách)。敬辞,等候光临(多用于请帖)。
洁樽候光
ly rượu đón tiếp mong hạ cố đến dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
候光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候光 Tìm thêm nội dung cho: 候光