Từ: 敗陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại trận
Thua trận, chiến bại. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quân trung đại loạn, bại trận nhi quy
亂, 歸 (Đệ nhị hồi).

Nghĩa của 败阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàizhèn] bại trận; thua trận; thua; thất bại (trên chiến trường) 。在阵地上被打败。
败阵而逃
thua trận tháo chạy
甲队最后以二比三败阵。
cuối cùng đội A thua 2-3

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
敗陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗陣 Tìm thêm nội dung cho: 敗陣