Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hám:
Pinyin: han1, han2, han4;
Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;
唅 hám, hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 唅
(Động) Ngậm.§ Thông hàm 含.
(Động) Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.
(Danh) Vật bỏ trong mồm.
§ Cũng đọc là hàm.
hầm, như "hầm hè" (vhn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)
Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同"含"。
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同"含"。
Chữ gần giống với 唅:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: gan3, han4;
Việt bính: gam2
1. [惡感] ác cảm 2. [多感] đa cảm 3. [悲感] bi cảm 4. [感應] cảm ứng 5. [感恩] cảm ân 6. [感動] cảm động 7. [感佩] cảm bội 8. [感舊] cảm cựu 9. [感覺] cảm giác 10. [感興] cảm hứng 11. [感化] cảm hóa 12. [感懷] cảm hoài 13. [感激] cảm kích 14. [感慨] cảm khái 15. [感冒] cảm mạo 16. [感慕] cảm mộ 17. [感悟] cảm ngộ 18. [感染] cảm nhiễm 19. [感服] cảm phục 20. [感風] cảm phong 21. [感官] cảm quan 22. [感謝] cảm tạ 23. [感情] cảm tình 24. [感性] cảm tính 25. [感想] cảm tưởng 26. [感受] cảm thụ 27. [感歎] cảm thán 28. [感通] cảm thông 29. [感傷] cảm thương 30. [感觸] cảm xúc 31. [交感] giao cảm 32. [敏感] mẫn cảm 33. [傷感] thương cảm;
感 cảm, hám
Nghĩa Trung Việt của từ 感
(Động) Làm cho xúc động, động lòng.◎Như: cảm động 感動 xúc động.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình 聖人感人心而天下和平 (Hàm quái 咸卦) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
(Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra).
◎Như: cảm nhiễm 感染 bị lây, truyền nhiễm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn 太夫人並無別症, 不過偶感一點風寒 (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
(Động) Nhận thấy, thấy trong người.
◎Như: thâm cảm bất an 深感不安 cảm thấy thật là không yên lòng, thân thể ngẫu cảm bất thích 身體偶感不適 bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
(Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với.
◇Dịch Kinh 易經: Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh 天地感而萬物化生 (Hàm quái 咸卦) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
(Động) Thương xót than thở.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
(Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác.
◎Như: cảm ân 感恩, cảm kích 感激.
(Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài.
◎Như: khoái cảm 快感 cảm giác thích sướng, hảo cảm 好感 cảm giác tốt.
(Danh) Tinh thần, quan điểm, óc.
◎Như: u mặc cảm 幽默感 óc khôi hài, trách nhậm cảm 責任感 tinh thần trách nhiệm, tự ti cảm 自卑感 tự ti mặc cảm.Một âm là hám.
§ Thông hám 憾.
§ Thông hám 撼.
cảm, như "cảm động, cảm ơn" (vhn)
cám, như "cám cảnh; cám dỗ" (btcn)
Nghĩa của 感 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;
阚 hám, giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 阚
Giản thể của chữ 闞.Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。
Chữ gần giống với 阚:
阚,Dị thể chữ 阚
闞,
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;
憾 hám
Nghĩa Trung Việt của từ 憾
(Danh) Sự hối tiếc, niềm ăn năn.◎Như: di hám 遺憾 ân hận.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bình sinh trực đạo vô di hám 平生直道無遺憾 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Bình sinh theo đường ngay, lòng không có gì hối tiếc.
(Động) Giận, oán hận.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Kí hoàn, tri mẫu hám chi bất dĩ, nhân quỵ tiền thỉnh tử 既還, 知母撼之不已, 因跪前請死 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行).
(Tính) Hối hận, không vừa ý.
◎Như: hám sự 憾事.
hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
gớm, như "ghê gớm; gớm ghiếc" (gdhn)
Nghĩa của 憾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
缺憾
đáng tiếc
遗憾
hối hận; ân hận
憾事
sự việc đáng tiếc
引以为憾
lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
Từ ghép:
憾然 ; 憾事
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
缺憾
đáng tiếc
遗憾
hối hận; ân hận
憾事
sự việc đáng tiếc
引以为憾
lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
Từ ghép:
憾然 ; 憾事
Chữ gần giống với 憾:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;
撼 hám
Nghĩa Trung Việt của từ 撼
(Động) Lay.◎Như: thanh đình hám thạch trụ 蜻蜓撼石柱 chuồn chuồn lay cột đá (nói những người không biết tự lượng sức mình).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
cắn (vhn)
hám, như "hám động (rung động)" (gdhn)
Nghĩa của 撼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
摇撼
lay động; dao động
震撼天地
rung chuyển đất trời
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
Từ ghép:
撼动 ; 撼天动地
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
摇撼
lay động; dao động
震撼天地
rung chuyển đất trời
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
Từ ghép:
撼动 ; 撼天动地
Chữ gần giống với 撼:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Dịch hám sang tiếng Trung hiện đại:
贪欲 《无休止地求取。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hám
| hám | 𠽏: | hám danh, hám lợi |
| hám | 噉: | hôi hám |
| hám | 憨: | hám danh, hám lợi |
| hám | 憾: | hám danh, hám lợi |
| hám | 撼: | hám động (rung động) |
| hám | 瞰: | điểu hám (từ cao nhìn xuống) |
| hám | 矙: | điểu hám (từ cao nhìn xuống) |
| hám | 闞: | hám (tiếng hổ gầm) |

Tìm hình ảnh cho: hám Tìm thêm nội dung cho: hám
