Từ: hám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ hám:

唅 hám, hàm感 cảm, hám阚 hám, giảm憾 hám撼 hám

Đây là các chữ cấu thành từ này: hám

hám, hàm [hám, hàm]

U+5505, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, han2, han4;
Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;

hám, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 唅

(Động) Ngậm.
§ Thông hàm
.

(Động)
Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.

(Danh)
Vật bỏ trong mồm.
§ Cũng đọc là hàm.

hầm, như "hầm hè" (vhn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)

Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同""。

Chữ gần giống với 唅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅

cảm, hám [cảm, hám]

U+611F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, han4;
Việt bính: gam2
1. [惡感] ác cảm 2. [多感] đa cảm 3. [悲感] bi cảm 4. [感應] cảm ứng 5. [感恩] cảm ân 6. [感動] cảm động 7. [感佩] cảm bội 8. [感舊] cảm cựu 9. [感覺] cảm giác 10. [感興] cảm hứng 11. [感化] cảm hóa 12. [感懷] cảm hoài 13. [感激] cảm kích 14. [感慨] cảm khái 15. [感冒] cảm mạo 16. [感慕] cảm mộ 17. [感悟] cảm ngộ 18. [感染] cảm nhiễm 19. [感服] cảm phục 20. [感風] cảm phong 21. [感官] cảm quan 22. [感謝] cảm tạ 23. [感情] cảm tình 24. [感性] cảm tính 25. [感想] cảm tưởng 26. [感受] cảm thụ 27. [感歎] cảm thán 28. [感通] cảm thông 29. [感傷] cảm thương 30. [感觸] cảm xúc 31. [交感] giao cảm 32. [敏感] mẫn cảm 33. [傷感] thương cảm;

cảm, hám

Nghĩa Trung Việt của từ 感

(Động) Làm cho xúc động, động lòng.
◎Như: cảm động
xúc động.
◇Dịch Kinh : Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình (Hàm quái ) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.

(Động)
Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra).
◎Như: cảm nhiễm bị lây, truyền nhiễm.
◇Hồng Lâu Mộng : Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn , (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.

(Động)
Nhận thấy, thấy trong người.
◎Như: thâm cảm bất an cảm thấy thật là không yên lòng, thân thể ngẫu cảm bất thích bỗng cảm thấy khó chịu trong người.

(Động)
Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với.
◇Dịch Kinh : Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh (Hàm quái ) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.

(Động)
Thương xót than thở.
◇Đào Uyên Minh : Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu , (Quy khứ lai từ ) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta.
◇Đỗ Phủ : Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.

(Động)
Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác.
◎Như: cảm ân , cảm kích .

(Danh)
Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài.
◎Như: khoái cảm cảm giác thích sướng, hảo cảm cảm giác tốt.

(Danh)
Tinh thần, quan điểm, óc.
◎Như: u mặc cảm óc khôi hài, trách nhậm cảm tinh thần trách nhiệm, tự ti cảm tự ti mặc cảm.Một âm là hám.
§ Thông hám .
§ Thông hám .

cảm, như "cảm động, cảm ơn" (vhn)
cám, như "cám cảnh; cám dỗ" (btcn)

Nghĩa của 感 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: CẢM
1. cảm thấy; cảm giác; thấy。觉得。
身体偶感不适。
trong người đột nhiên thấy khó chịu.
他感到自己错了。
anh ấy cảm thấy mình đã sai.
2. cảm động; rung động; xúc động。感动。
感人肺腑
xúc động lòng người
3. cảm ơn; cảm tạ。对别人的好意怀着谢意。
感谢
cảm ơn
感恩
cảm ơn
请早日寄下为感。
mong gởi cho sớm thì rất cảm ơn.
4. cảm cúm; cảm。中医指感受风寒。
外感内伤
ngoại cảm nội thương
5. cảm xúc; cảm giác; tình cảm; cảm tưởng。感觉1.;情感;感想。
美感
mỹ cảm
好感
thiện cảm; cảm tình tốt
自豪感
lòng tự hào
亲切之感
cảm thấy thân thiết
观感
ấn tượng và cảm tưởng
百感交集
cảm xúc xốn xang; mừng mừng tủi tủi; vui buồn lẫn lộn.
6. cảm quang (phim ảnh)。(摄影胶片、晒图纸等)。接触光线而发生变化。
感光
cảm quang
Từ ghép:
感触 ; 感戴 ; 感到 ; 感动 ; 感恩 ; 感恩戴德 ; 感恩图报 ; 感奋 ; 感愤 ; 感官 ; 感光 ; 感光片 ; 感光纸 ; 感化 ; 感怀 ; 感激 ; 感激涕零 ; 感觉 ; 感觉器官 ; 感慨 ; 感慨系之 ; 感愧 ; 感喟 ; 感冒 ; 感念 ; 感佩 ; 感情 ; 感情用事 ; 感染 ; 感人 ; 感人肺腑 ; 感纫 ; 感伤 ; 感世 ; 感受 ; 感受器 ; 感叹 ; 感叹号 ; 感叹句 ; 感同身受 ; 感悟 ; 感想 ; 感谢 ; 感性 ; 感性认识 ; 感言 ; 感应 ; 感应电流 ; 感召 ; 感知

Chữ gần giống với 感:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 感

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感 Tự hình chữ 感

hám, giảm [hám, giảm]

U+961A, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闞;
Pinyin: kan4, han3;
Việt bính: haam2 ham3;

hám, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 阚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闞)
[kàn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 19
Hán Việt: KHÁM
họ Khám。姓。

Chữ gần giống với 阚:

,

Dị thể chữ 阚

,

Chữ gần giống 阚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚 Tự hình chữ 阚

hám [hám]

U+61BE, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;

hám

Nghĩa Trung Việt của từ 憾

(Danh) Sự hối tiếc, niềm ăn năn.
◎Như: di hám
ân hận.
◇Nguyễn Du : Bình sinh trực đạo vô di hám (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Bình sinh theo đường ngay, lòng không có gì hối tiếc.

(Động)
Giận, oán hận.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Kí hoàn, tri mẫu hám chi bất dĩ, nhân quỵ tiền thỉnh tử , , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ).

(Tính)
Hối hận, không vừa ý.
◎Như: hám sự .

hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
gớm, như "ghê gớm; gớm ghiếc" (gdhn)

Nghĩa của 憾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
缺憾
đáng tiếc
遗憾
hối hận; ân hận
憾事
sự việc đáng tiếc
引以为憾
lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
Từ ghép:
憾然 ; 憾事

Chữ gần giống với 憾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Chữ gần giống 憾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾

hám [hám]

U+64BC, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;

hám

Nghĩa Trung Việt của từ 撼

(Động) Lay.
◎Như: thanh đình hám thạch trụ
chuồn chuồn lay cột đá (nói những người không biết tự lượng sức mình).
◇Nguyễn Trãi : Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西 (Thu dạ khách cảm ) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.

cắn (vhn)
hám, như "hám động (rung động)" (gdhn)

Nghĩa của 撼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
摇撼
lay động; dao động
震撼天地
rung chuyển đất trời
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
Từ ghép:
撼动 ; 撼天动地

Chữ gần giống với 撼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 撼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼

Dịch hám sang tiếng Trung hiện đại:

贪欲 《无休止地求取。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hám

hám𠽏:hám danh, hám lợi
hám:hôi hám
hám:hám danh, hám lợi
hám:hám danh, hám lợi
hám:hám động (rung động)
hám:điểu hám (từ cao nhìn xuống)
hám:điểu hám (từ cao nhìn xuống)
hám:hám (tiếng hổ gầm)
hám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hám Tìm thêm nội dung cho: hám