lưỡng cực
Bắc cực và Nam cực.Nay chỉ Bắc cực và Nam cực địa cầu.Mượn chỉ toàn quốc hoặc toàn thế giới.Dương cực và âm cực (điện học).Tỉ dụ hai cái cực đoan hoặc đối lập.
◎Như:
lưỡng cực phân hóa
兩極分化.
Nghĩa của 两极 trong tiếng Trung hiện đại:
2. cực âm và cực dương (điện và từ trường)。电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。
3. hai mặt đối lập; hai mặt cực đoan。比喻两个极端或两个对立面。
两极分化。
phân hoá hai mặt đối lập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 兩極 Tìm thêm nội dung cho: 兩極
