Cao su chống va đập cửa

Từ: 候鳥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候鳥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hậu điểu
Loài chim di chuyển theo mùa, như chim nhạn, chim én (tiếng Pháp: oiseaux migrateurs).

Nghĩa của 候鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuniǎo] chim di trú。随季节的变更而迁徙的鸟,如杜鹃、家燕、鸿雁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điểu:đà điểu
đéo:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
đẻo: 
đẽo:lẽo đẽo
候鳥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候鳥 Tìm thêm nội dung cho: 候鳥