Cao su chống va đập cửa
hậu điểu
Loài chim di chuyển theo mùa, như chim nhạn, chim én (tiếng Pháp: oiseaux migrateurs).
Nghĩa của 候鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuniǎo] chim di trú。随季节的变更而迁徙的鸟,如杜鹃、家燕、鸿雁等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥
| đeo | 鳥: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điểu | 鳥: | đà điểu |
| đéo | 鳥: | đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần) |
| đẻo | 鳥: | |
| đẽo | 鳥: | lẽo đẽo |

Tìm hình ảnh cho: 候鳥 Tìm thêm nội dung cho: 候鳥
