Cao su chống va đập cửa

Từ: 干与 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干与:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干与 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyù] can dự; tham gia; tham dự; can thiệp; nhúng tay vào。同"干预"。
事涉隐私,不便干与。
việc có liên quan đến chuyện riêng tư, không tiện nhúng tay vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử
干与 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干与 Tìm thêm nội dung cho: 干与