Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 追述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追述 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīshù] tường thuật; kể lại; thuật lại。述说过去的事情。
王大爷向孩子们追述当时的欢乐情景。
ông Vương kể lại cho bọn trẻ nghe không khí vui vẻ lúc đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
追述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追述 Tìm thêm nội dung cho: 追述