Từ: 荒数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒数 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngshù] số ước lượng; số đại khái; số không xác định。(荒数儿)大约的、不确定的数目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
荒数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒数 Tìm thêm nội dung cho: 荒数