Từ: 倜傥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倜傥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倜傥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìtáng] hào phóng。洒脱;不拘束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倜

thích:thích thản (thanh thản)
倜傥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倜傥 Tìm thêm nội dung cho: 倜傥