Nghĩa của 长房 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngfáng] đích tôn; chi trưởng; con cháu về chi trương.。家族中长子的一支。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 长房 Tìm thêm nội dung cho: 长房
