Từ: 长房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长房:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 房

Nghĩa của 长房 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngfáng] đích tôn; chi trưởng; con cháu về chi trương.。家族中长子的一支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê
长房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长房 Tìm thêm nội dung cho: 长房