Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镑, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镑:

镑 bàng, bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镑

Chiết tự chữ bàng, bảng bao gồm chữ 金 旁 hoặc 钅 旁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旁
  • ghim, găm, kim
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • 2. 镑 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 旁
  • kim
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng, bảng [bàng, bảng]

    U+9551, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎊;
    Pinyin: bang4, di1;
    Việt bính: bong2 bong6;

    bàng, bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 镑

    Giản thể của chữ .
    bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)

    Nghĩa của 镑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎊)
    [bàng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: BẢNG
    đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。

    Chữ gần giống với 镑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镑

    ,

    Chữ gần giống 镑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镑

    bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
    镑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镑 Tìm thêm nội dung cho: 镑