Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镑, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镑:
镑 bàng, bảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 镑
镑
Biến thể phồn thể: 鎊;
Pinyin: bang4, di1;
Việt bính: bong2 bong6;
镑 bàng, bảng
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)
Pinyin: bang4, di1;
Việt bính: bong2 bong6;
镑 bàng, bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 镑
Giản thể của chữ 鎊.bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)
Nghĩa của 镑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎊)
[bàng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。
[bàng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。
Dị thể chữ 镑
鎊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镑
| bảng | 镑: | một bảng (tiền Anh là một pound) |

Tìm hình ảnh cho: 镑 Tìm thêm nội dung cho: 镑
