Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ phiêu:

tiêu, phiêu [tiêu, phiêu]

U+6807, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 標;
Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;

tiêu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 标

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)

Nghĩa của 标 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (標)
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU

1. ngọn cây。树木的末梢。

2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc

3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu

4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá

5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng

6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu

7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语

Chữ gần giống với 标:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 标

, , ,

Chữ gần giống 标

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标

phiếu, tiêu, phiêu [phiếu, tiêu, phiêu]

U+7968, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: biu1 piu3
1. [投票] đầu phiếu 2. [憑票] bằng phiếu 3. [郵票] bưu phiếu 4. [股票] cổ phiếu 5. [拘票] câu phiếu 6. [支票] chi phiếu 7. [匯票] hối phiếu 8. [債票] trái phiếu;

phiếu, tiêu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 票

(Danh) Tiền giấy, tiền.
◎Như: sao phiếu
tiền giấy.

(Danh)
Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v.
◎Như: hối phiếu phiếu đổi lấy tiền bạc, xa phiếu vé xe, hí phiếu vé xem hát.

(Danh)
Con tin (tiếng Anh: "hostage").
◎Như: bảng phiếu bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).

(Danh)
Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp.
◎Như: ngoạn phiếu hát tuồng nghiệp dư.

(Danh)
Lượng từ: (1) Người.
◎Như: nhất phiếu nhân một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v.
◎Như: nhất phiếu mãi mại một cuộc mua bán.Một âm là tiêu.

(Danh)
Lửa lém, lửa bay.Lại một âm là phiêu.

(Phó)
Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
§ Thông phiêu .
◎Như: phiêu diêu : (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là phiêu diêu.
§ Cũng viết là .
phiếu, như "tem phiếu; đầu phiếu" (gdhn)

Nghĩa của 票 trong tiếng Trung hiện đại:

[piào]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子

Chữ gần giống với 票:

, , , , , ,

Chữ gần giống 票

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票

phiêu [phiêu]

U+5AD6, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao4, piao2, biao1, piao1;
Việt bính: piu4;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嫖

(Tính) Nhanh nhẹn.
◎Như: phiêu tật
nhanh chóng.

(Động)
Chơi gái.
◎Như: phiêu kĩ chơi gái, cật hát phiêu đổ ăn hút chơi gái cờ bạc.

phếu, như "trắng phếu" (vhn)
phiếu, như "phiếu (đi chơi gái)" (btcn)
phiêu, như "phiêu (đi chơi gái)" (btcn)
tẹo, như "tí tẹo" (btcn)
phèo, như "phèo phổi" (gdhn)

Nghĩa của 嫖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闝)
[piáo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾU
chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。

Chữ gần giống với 嫖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 嫖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫖 Tự hình chữ 嫖 Tự hình chữ 嫖 Tự hình chữ 嫖

phiêu [phiêu]

U+5F6F, tổng 14 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, piao3;
Việt bính: piu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 彯

(Danh) Dải, đai.

(Động)
Bay phất phới.

(Động)
Linh lạc.

(Động)
Vứt bỏ.
§ Thông phiêu
.

(Tính)
Phiêu phiêu phất phơ, phất phới, bồng bềnh.
◇Phó Huyền : Bạch vân phiêu phiêu (Bạch dương hành ) Mây trắng bồng bềnh.

Chữ gần giống với 彯:

, , ,

Chữ gần giống 彯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彯 Tự hình chữ 彯 Tự hình chữ 彯 Tự hình chữ 彯

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+647D, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
Việt bính: piu1 piu5;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 摽

(Động) Đánh, đập.
◇Tả truyện
: Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã , (Ai Công thập nhị niên ) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
◇Lí Thọ Khanh : Phiếu nghịch tử đầu (Ngũ viên xuy tiêu ) Đánh vào đầu nghịch tử.

(Động)
Rụng.
§ Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.

(Động)
Chằng, buộc.
◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba , chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.

(Động)
Gắn bó, khăng khít.
◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi chúng nó khăng khít với nhau lắm.

(Động)
Khoác tay.
◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu hai người khoác tay nhau đi.

(Động)
Đấm vào ngực.
◇Thi Kinh : Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu , (Bội phong , Bách chu ) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.

(Động)
Vẫy.
◇Mạnh Tử : Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 使 (Vạn Chương hạ ) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.

(Động)
Vứt bỏ.
◇Công Dương truyện : Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi (Trang công thập tam niên ) Tào Tử vứt kiếm mà đi.

(Tính)
Xa tít mù, cao ngất.

phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)

Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU

1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU

1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。
Ghi chú: 另见biāo

Chữ gần giống với 摽:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽 Tự hình chữ 摽

phiêu, phiếu [phiêu, phiếu]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, piao3, piao4, biao1;
Việt bính: piu1 piu3
1. [漂亮] phiêu lượng;

phiêu, phiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 漂

(Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh.
◎Như: phiêu lưu
trôi nổi, phiêu bạc trôi giạt.
◇Vương Xán : Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu , (Tòng quân ).

(Động)
Thổi.
§ Thông phiêu .

(Động)
Đánh, đập, kích.

(Động)
Vay, mượn, mua chịu.
◎Như: phiêu trướng .

(Động)
Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại.
◇Mao Thuẫn : Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? , ? (Vong mệnh ).Một âm là phiếu.

(Động)
Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa.
◇Sử Kí : Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật , , , , (Hoài Âm Hầu truyện ). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.

(Động)
Đãi, lọc.
◎Như: phiêu chu sa .

(Động)
Tẩy.
◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch .

phều, như "phều phào" (vhn)
phiêu, như "phiêu diêu" (btcn)
veo, như "trong veo" (btcn)
xẻo, như "xẻo bớt" (btcn)
xiêu, như "xiêu xiêu, nhà xiêu" (btcn)
pheo, như "tre pheo" (gdhn)
phiếu, như "phiếu bạch (giãi cho trắng)" (gdhn)
phịu, như "phụng phịu (khóc méo)" (gdhn)

Nghĩa của 漂 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU
trôi; nổi。停留在液体表面不动,或顺着风向、液体流动的方向移动。
树叶在水上漂着。
lá cây nổi trên mặt nước.
远远漂过来一只小船。
xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
Ghi chú: 另见piǎo;piào
Từ ghép:
漂泊 ; 漂浮 ; 漂流 ; 漂儿 ; 漂移
[piǎo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU
1. tẩy trắng。漂白。
漂过的布特别白。
vải tẩy xong thật là trắng.
2. đãi; giặt; rửa。用水冲去杂质。
漂朱砂。
đãi Chu Sa.
Ghi chú: 另见piāo; piào
Từ ghép:
漂白 ; 漂白粉 ; 漂染
[piào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU, PHIÊU
thất bại; hỏng; trống rỗng (sự tình, trương mục)。(事情、帐目等)落空。
Ghi chú: 另见piāo; piǎo。
那事没有什么指望,漂了。
việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
Từ ghép:
漂亮 ; 漂亮话

Chữ gần giống với 漂:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂 Tự hình chữ 漂

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+7F25, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縹;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 缥

Giản thể của chữ .
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)

Nghĩa của 缥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縹)
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。

Chữ gần giống với 缥:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缥

,

Chữ gần giống 缥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥 Tự hình chữ 缥

tiêu, phiêu [tiêu, phiêu]

U+6A19, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;

tiêu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 標

(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản .
◎Như: tiêu bản ngọn và gốc.

(Danh)
Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.

(Danh)
Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu đoạt giải. Cẩm tiêu là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu bỏ thăm, bỏ phiếu.

(Danh)
Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu nhãn hiệu, tiêu đề nhan đề, thử tiêu con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).

(Danh)
Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.

(Danh)
Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu đấu giá, khai tiêu mở thầu, chiêu tiêu gọi thầu.

(Danh)
Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ . Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu .

(Danh)
Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh gọi là một tiêu .

(Danh)
Sổ quân.

(Danh)
Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.

(Động)
Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh ghi rõ, tiêu giá đề giá.

(Động)
Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ tự cho mình là khác người, tiêu bảng xưng tụng nhau.

(Tính)
Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.

bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)

Chữ gần giống với 標:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 標

,

Chữ gần giống 標

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標

phiêu [phiêu]

U+8198, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao3, biao1;
Việt bính: biu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 膘

(Danh) Thịt ở hai bên hông bụng nhỏ (phần bụng sau) của con bò.

(Danh)
Con thú béo mập hoặc chỗ thịt béo mập của nó.

(Danh)
Chỉ người to béo.

(Danh)

§ Dùng như phiêu
.

(Tính)
Béo, mập.

phèo, như "phèo phổi" (gdhn)
phiếu, như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" (gdhn)
phiu, như "phiền (thịt tế thần)" (gdhn)

Nghĩa của 膘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臕)
[biāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU

mỡ; béo (dùng cho súc vật)。膘儿: 肥肉(用于牲畜)。
长膘
béo lên
跌膘(变瘦)
gầy đi; sút cân
这块肉膘厚
miếng thịt này mỡ dầy
Từ ghép:
膘情 ; 膘实,骠实 ; 膘壮

Chữ gần giống với 膘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

Dị thể chữ 膘

,

Chữ gần giống 膘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膘 Tự hình chữ 膘 Tự hình chữ 膘 Tự hình chữ 膘

phiêu [phiêu]

U+98D8, tổng 15 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飄;
Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飘

Giản thể của chữ .
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)

Nghĩa của 飘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (飄、飃)
[piāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió。随风摇动或飞扬。
飘摇。
lung lay.
红旗飘飘。
cờ đỏ bay phất phới.
外面飘着雪花。
bên ngoài hoa tuyết bay lượn.
Từ ghép:
飘泊 ; 飘带 ; 飘荡 ; 飘拂 ; 瓢浮 ; 飘忽 ; 飘零 ; 飘流 ; 飘落 ; 飘渺 ; 飘飘然 ; 飘然 ; 飘洒 ; 飘洒 ; 飘舞 ; 飘扬 ; 飘逸 ; 飘溢 ; 飘悠

Chữ gần giống với 飘:

,

Dị thể chữ 飘

,

Chữ gần giống 飘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘 Tự hình chữ 飘

phiêu [phiêu]

U+762D, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瘭

(Danh) Phiêu thư bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt.
§ Cũng gọi là hà nhãn .
tiếu, như "tiếu thư (hà móng chân móng tay)" (gdhn)

Nghĩa của 瘭 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: TIÊU
đau khoé; móng mé。见瘭疽。
Từ ghép:
瘭疽

Chữ gần giống với 瘭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

Chữ gần giống 瘭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭

phiêu [phiêu]

U+9556, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏢;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 镖

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)

Nghĩa của 镖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏢)
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
mũi tên; phi tiêu; tiêu。旧式武器,形状像长矛的头,投掷出去杀伤敌人。
飞镖
phi tiêu
保镖
người hộ vệ; người hộ tống; bảo tiêu
Từ ghép:
镖局 ; 镖客 ; 镖枪 ; 镖师 ; 镖头

Chữ gần giống với 镖:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 镖

,

Chữ gần giống 镖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖 Tự hình chữ 镖

phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;

phiếu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 縹

(Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.
§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu
.

(Tính)
Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.

(Tính)
Phiêu miểu xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là .
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị : San tại hư vô phiếu diểu gian (Trường hận ca ) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縹

,

Chữ gần giống 縹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹

phiêu [phiêu]

U+85B8, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, piao2;
Việt bính: piu1 piu4;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 薸

(Danh) Bèo.
◇Cừu Viễn: Cổ thụ sào không quần điểu tán, Hoang trì sa mãn toái phiêu can
, 滿 (Tân An quận phố ) Trên cổ thụ tổ trống rỗng, bầy chim đã bay đi mất, Ao nước bỏ hoang đầy cát, bèo vụn khô.
phiêu, như "phiêu (bèo ván)" (gdhn)

Nghĩa của 薸 trong tiếng Trung hiện đại:

[piáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: PHIẾU
bèo cái。浮萍。

Chữ gần giống với 薸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸 Tự hình chữ 薸

phiêu [phiêu]

U+87B5, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, pi2;
Việt bính: piu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 螵

(Danh) Phiêu sao bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.

(Danh)
Hải phiêu sao vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.

Nghĩa của 螵 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Từ ghép:
螵蛸

Chữ gần giống với 螵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 螵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵 Tự hình chữ 螵

phiêu [phiêu]

U+81D5, tổng 19 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, piao3;
Việt bính: biu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 臕

Cũng như chữ phiêu .
phiếu, như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臕:

, , , , , , 𦢊, 𦢌, 𦢓, 𦢞, 𦢟, 𦢠, 𦢡, 𦢢,

Dị thể chữ 臕

,

Chữ gần giống 臕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臕 Tự hình chữ 臕 Tự hình chữ 臕 Tự hình chữ 臕

phiêu, tiêu [phiêu, tiêu]

U+93E2, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

phiêu, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鏢

(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.
◎Như: phi phiêu
mũi phi tiêu, độc phiêu phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.

(Danh)
Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu .

(Danh)
Phiêu cục cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.

tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏢

, ,

Chữ gần giống 鏢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢

phiêu [phiêu]

U+9CD4, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰾;
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鳔

Giản thể của chữ .

bào (gdhn)
biểu (gdhn)

Nghĩa của 鳔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰾)
[biào]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊU

1. bong bóng cá。某些鱼类体内可以胀缩的囊状物。里面充满氮、氧、二氧化碳等混合气体。收缩时鱼下沉,臌胀时鱼上浮。有的鱼类的鳔有辅助听觉或呼吸等作用。

2. keo dán gỗ; keo dán gỗ chế từ bong bóng cá hoặc da heo; keo bóng cá。 鳔胶。
动;方
3. dán keo; dán bằng keo bóng cá。用鳔胶粘上。
Từ ghép:
鳔胶

Chữ gần giống với 鳔:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳔

,

Chữ gần giống 鳔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔 Tự hình chữ 鳔

phiêu [phiêu]

U+98C3, tổng 20 nét, bộ Phong 风 [風]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao1, biao1;
Việt bính: piu1;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飃


§ Như chữ
.
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)

Chữ gần giống với 飃:

, , , , ,

Dị thể chữ 飃

,

Chữ gần giống 飃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飃 Tự hình chữ 飃 Tự hình chữ 飃 Tự hình chữ 飃

phiêu [phiêu]

U+98C4, tổng 20 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1
1. [飄然] phiêu nhiên;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飄

(Danh) Gió lốc.

(Động)
Thổi.
◎Như: phong phiêu diệp lạc
gió thổi lá rụng.
◇Thi Kinh : Phong kì phiêu nhữ (Đại nhã , Quyển a ) Gió thổi mày đi.

(Động)
Bay phấp phới, bay phất phơ.
◇Dương Quảng : Phù hương phiêu vũ y (Yến đông đường ) Hương bay áo múa phất phới.

(Động)
Theo gió bay đi.
◎Như: phiêu hương hương bay.
◇Bạch Cư Dị : Li cung cao xứ nhập thanh vân, Tiên nhạc phong phiêu xứ xứ văn , (Trường hận ca ) Li Cung cao vút lẫn vào trong mây xanh, Tiếng nhạc tiên theo gió bay đi, khắp nơi đều nghe thấy.

(Phó)
Phiêu phiêu : (1) Nhẹ nhàng, bồng bềnh.
◎Như: phiêu phiêu dục tiên nhẹ nhàng muốn lên tiên. (2) Hiu hiu, hây hẩy.
◇Đào Uyên Minh : Chu diêu diêu dĩ khinh dương, phong phiêu phiêu nhi xuy y , (Quy khứ lai từ ) Thuyền phơi phới nhẹ đưa, gió hiu hiu thổi áo. (3) Phiêu bạc, bơ vơ.
◇Đỗ Phủ : Phiêu phiêu hà sở tự, Thiên địa nhất sa âu , (Lữ dạ thư hoài ) Phiêu bạc về đâu đó, Giữa trời đất (mênh mông), một con chim âu trên cát.
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (vhn)

Chữ gần giống với 飄:

, , , , ,

Dị thể chữ 飄

, ,

Chữ gần giống 飄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飄 Tự hình chữ 飄 Tự hình chữ 飄 Tự hình chữ 飄

phiêu [phiêu]

U+9C3E, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;

phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鰾

(Danh) Bong bóng cá.
§ Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.

(Danh)
Phiêu giao
chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt.
§ Cũng gọi là ngư giao .

sặt, như "cá sặt" (vhn)
bào (gdhn)
biểu (gdhn)

Chữ gần giống với 鰾:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鰾

,

Chữ gần giống 鰾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾

Dịch phiêu sang tiếng Trung hiện đại:

没把握; 没一定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiêu

phiêu:phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết
phiêu:phiêu (đi chơi gái)
phiêu: 
phiêu:phiêu diêu
phiêu:phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái)
phiêu:phiêu (bèo ván)
phiêu: 
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu󰏥:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du
phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
phiêu:phiêu (ngựa nhanh; can đảm)
phiêu:(cái bong bóng cá)

Gới ý 35 câu đối có chữ phiêu:

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

phiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiêu Tìm thêm nội dung cho: phiêu