Từ: phiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 23 kết quả cho từ phiêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phiêu
Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;
标 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 标
Giản thể của chữ 標.tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)
Nghĩa của 标 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU
名
1. ngọn cây。树木的末梢。
名
2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc
名
3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu
动
4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá
名
5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng
名
6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu
名
7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语
Chữ gần giống với 标:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

phiếu, tiêu, phiêu [phiếu, tiêu, phiêu]
U+7968, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: biu1 piu3
1. [投票] đầu phiếu 2. [憑票] bằng phiếu 3. [郵票] bưu phiếu 4. [股票] cổ phiếu 5. [拘票] câu phiếu 6. [支票] chi phiếu 7. [匯票] hối phiếu 8. [債票] trái phiếu;
票 phiếu, tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 票
(Danh) Tiền giấy, tiền.◎Như: sao phiếu 鈔票 tiền giấy.
(Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v.
◎Như: hối phiếu 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, xa phiếu 車票 vé xe, hí phiếu 戲票 vé xem hát.
(Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage").
◎Như: bảng phiếu 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
(Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp.
◎Như: ngoạn phiếu 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
(Danh) Lượng từ: (1) Người.
◎Như: nhất phiếu nhân 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v.
◎Như: nhất phiếu mãi mại 一票買賣 một cuộc mua bán.Một âm là tiêu.
(Danh) Lửa lém, lửa bay.Lại một âm là phiêu.
(Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
§ Thông phiêu 嫖.
◎Như: phiêu diêu 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là phiêu diêu.
§ Cũng viết là 嫖姚.
phiếu, như "tem phiếu; đầu phiếu" (gdhn)
Nghĩa của 票 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子
Tự hình:

Pinyin: piao4, piao2, biao1, piao1;
Việt bính: piu4;
嫖 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫖
(Tính) Nhanh nhẹn.◎Như: phiêu tật 嫖疾 nhanh chóng.
(Động) Chơi gái.
◎Như: phiêu kĩ 嫖妓 chơi gái, cật hát phiêu đổ 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.
phếu, như "trắng phếu" (vhn)
phiếu, như "phiếu (đi chơi gái)" (btcn)
phiêu, như "phiêu (đi chơi gái)" (btcn)
tẹo, như "tí tẹo" (btcn)
phèo, như "phèo phổi" (gdhn)
Nghĩa của 嫖 trong tiếng Trung hiện đại:
[piáo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾU
chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。
Chữ gần giống với 嫖:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Pinyin: piao1, piao3;
Việt bính: piu1;
彯 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 彯
(Danh) Dải, đai.(Động) Bay phất phới.
(Động) Linh lạc.
(Động) Vứt bỏ.
§ Thông phiêu 摽.
(Tính) Phiêu phiêu 彯彯 phất phơ, phất phới, bồng bềnh.
◇Phó Huyền 傅玄: Bạch vân phiêu phiêu 白雲彯彯 (Bạch dương hành 白楊行) Mây trắng bồng bềnh.
Tự hình:

Pinyin: piao1, biao4, biao1, pao1, piao3;
Việt bính: piu1 piu5;
摽 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 摽
(Động) Đánh, đập.◇Tả truyện 左傳: Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải.
◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: Phiếu nghịch tử đầu 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
(Động) Rụng.
§ Trong kinh Thi có thơ Phiếu hữu mai 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là phiếu mai là vì cớ đó.
(Động) Chằng, buộc.
◎Như: trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
(Động) Gắn bó, khăng khít.
◎Như: tha môn phiếu tại nhất khối nhi 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
(Động) Khoác tay.
◎Như: tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
(Động) Đấm vào ngực.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).Một âm là phiêu.
(Động) Vẫy.
◇Mạnh Tử 孟子: Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
(Động) Vứt bỏ.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
(Tính) Xa tít mù, cao ngất.
phiếu, như "phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)" (vhn)
xeo, như "xeo nay (tị nạnh); xeo lên (bẩy lên)" (btcn)
bêu, như "bêu xấu" (gdhn)
xều, như "xều bọt mép; nhẹ xều" (gdhn)
Nghĩa của 摽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
动
1. xua đi。挥之使去。
2. vứt bỏ。抛弃。
Ghi chú: 另见biào
Từ ghép:
摽榜
[biào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TIÊU
动
1. buộc; buộc chặt; chằng; cột。捆绑物体使相连接。
桌子腿活动了,用铁丝摽住吧!
chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!
2. khoác tay; khoác chặt tay; ngoặc tay。用胳膊紧紧地钩住。
母女俩摽着胳膊走。
hai mẹ con khoác tay nhau đi
3. kề; bện; bám; dính。亲近;依附(多含贬义)。
他们老摽在一块儿。
chúng nó cứ dính bên nhau hoài.
4.
a. rơi。落。
b. đánh; đánh đập。打;击。Ghi chú: 另见biāo
Chữ gần giống với 摽:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

U+6F02, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao1, piao3, piao4, biao1;
Việt bính: piu1 piu3
1. [漂亮] phiêu lượng;
漂 phiêu, phiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 漂
(Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh.◎Như: phiêu lưu 漂流 trôi nổi, phiêu bạc 漂泊 trôi giạt.
◇Vương Xán 王粲: Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
(Động) Thổi.
§ Thông phiêu 飄.
(Động) Đánh, đập, kích.
(Động) Vay, mượn, mua chịu.
◎Như: phiêu trướng 漂帳.
(Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma? 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).Một âm là phiếu.
(Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
(Động) Đãi, lọc.
◎Như: phiêu chu sa 漂朱砂.
(Động) Tẩy.
◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là phiếu bạch 漂白.
phều, như "phều phào" (vhn)
phiêu, như "phiêu diêu" (btcn)
veo, như "trong veo" (btcn)
xẻo, như "xẻo bớt" (btcn)
xiêu, như "xiêu xiêu, nhà xiêu" (btcn)
pheo, như "tre pheo" (gdhn)
phiếu, như "phiếu bạch (giãi cho trắng)" (gdhn)
phịu, như "phụng phịu (khóc méo)" (gdhn)
Nghĩa của 漂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHIÊU
trôi; nổi。停留在液体表面不动,或顺着风向、液体流动的方向移动。
树叶在水上漂着。
lá cây nổi trên mặt nước.
远远漂过来一只小船。
xa xa trôi lại một con thuyền nhỏ.
Ghi chú: 另见piǎo;piào
Từ ghép:
漂泊 ; 漂浮 ; 漂流 ; 漂儿 ; 漂移
[piǎo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU
1. tẩy trắng。漂白。
漂过的布特别白。
vải tẩy xong thật là trắng.
2. đãi; giặt; rửa。用水冲去杂质。
漂朱砂。
đãi Chu Sa.
Ghi chú: 另见piāo; piào
Từ ghép:
漂白 ; 漂白粉 ; 漂染
[piào]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHIẾU, PHIÊU
thất bại; hỏng; trống rỗng (sự tình, trương mục)。(事情、帐目等)落空。
Ghi chú: 另见piāo; piǎo。
那事没有什么指望,漂了。
việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
Từ ghép:
漂亮 ; 漂亮话
Chữ gần giống với 漂:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

U+7F25, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu5;
缥 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 缥
Giản thể của chữ 縹.phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 缥 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。缥缈。
Ghi chú: 另见piǎo
Từ ghép:
缥缈
[piǎo]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHIẾU
1. trắng xanh。青白色。
2. lụa màu trắng xanh。青白色丝织品。
Dị thể chữ 缥
縹,
Tự hình:

Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 標
(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản 本.◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Chữ gần giống với 標:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 標
标,
Tự hình:

Pinyin: piao3, biao1;
Việt bính: biu1;
膘 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 膘
(Danh) Thịt ở hai bên hông bụng nhỏ (phần bụng sau) của con bò.(Danh) Con thú béo mập hoặc chỗ thịt béo mập của nó.
(Danh) Chỉ người to béo.
(Danh)
§ Dùng như phiêu 鰾.
(Tính) Béo, mập.
phèo, như "phèo phổi" (gdhn)
phiếu, như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" (gdhn)
phiu, như "phiền (thịt tế thần)" (gdhn)
Nghĩa của 膘 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
名
mỡ; béo (dùng cho súc vật)。膘儿: 肥肉(用于牲畜)。
长膘
béo lên
跌膘(变瘦)
gầy đi; sút cân
这块肉膘厚
miếng thịt này mỡ dầy
Từ ghép:
膘情 ; 膘实,骠实 ; 膘壮
Chữ gần giống với 膘:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膘
臕,
Tự hình:

Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1;
飘 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飘
Giản thể của chữ 飄.phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)
Nghĩa của 飘 trong tiếng Trung hiện đại:
[piāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 21
Hán Việt: PHIÊU
tung bay; lung lay; lay động theo chiều gió。随风摇动或飞扬。
飘摇。
lung lay.
红旗飘飘。
cờ đỏ bay phất phới.
外面飘着雪花。
bên ngoài hoa tuyết bay lượn.
Từ ghép:
飘泊 ; 飘带 ; 飘荡 ; 飘拂 ; 瓢浮 ; 飘忽 ; 飘零 ; 飘流 ; 飘落 ; 飘渺 ; 飘飘然 ; 飘然 ; 飘洒 ; 飘洒 ; 飘舞 ; 飘扬 ; 飘逸 ; 飘溢 ; 飘悠
Chữ gần giống với 飘:
飘,Dị thể chữ 飘
飄,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
瘭 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘭
(Danh) Phiêu thư 瘭疽 bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt.§ Cũng gọi là hà nhãn 蝦眼.
tiếu, như "tiếu thư (hà móng chân móng tay)" (gdhn)
Nghĩa của 瘭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TIÊU
đau khoé; móng mé。见瘭疽。
Từ ghép:
瘭疽
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
镖 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 镖
Giản thể của chữ 鏢.tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Nghĩa của 镖 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
mũi tên; phi tiêu; tiêu。旧式武器,形状像长矛的头,投掷出去杀伤敌人。
飞镖
phi tiêu
保镖
người hộ vệ; người hộ tống; bảo tiêu
Từ ghép:
镖局 ; 镖客 ; 镖枪 ; 镖师 ; 镖头
Dị thể chữ 镖
鏢,
Tự hình:

U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
縹 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 縹
(Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
(Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.
(Tính) Phiêu miểu 縹緲 xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là 縹渺.
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: San tại hư vô phiếu diểu gian 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縹:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縹
缥,
Tự hình:

Pinyin: piao1, piao2;
Việt bính: piu1 piu4;
薸 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 薸
(Danh) Bèo.◇Cừu Viễn: Cổ thụ sào không quần điểu tán, Hoang trì sa mãn toái phiêu can 古樹巢空群鳥散, 荒池沙滿碎薸乾 (Tân An quận phố 新安郡圃) Trên cổ thụ tổ trống rỗng, bầy chim đã bay đi mất, Ao nước bỏ hoang đầy cát, bèo vụn khô.
phiêu, như "phiêu (bèo ván)" (gdhn)
Nghĩa của 薸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: PHIẾU
bèo cái。浮萍。
Tự hình:

Pinyin: piao1, pi2;
Việt bính: piu1;
螵 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 螵
(Danh) Phiêu sao 螵蛸 bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.(Danh) Hải phiêu sao 海螵蛸 vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.
Nghĩa của 螵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: PHIÊU
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Từ ghép:
螵蛸
Chữ gần giống với 螵:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Pinyin: biao1, piao3;
Việt bính: biu1;
臕 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 臕
Cũng như chữ phiêu 膘.phiếu, như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" (gdhn)
Dị thể chữ 臕
膘,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
鏢 phiêu, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鏢
(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.◎Như: phi phiêu 飛鏢 mũi phi tiêu, độc phiêu 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
(Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu 保鏢.
(Danh) Phiêu cục 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏢:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鳔 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳔
Giản thể của chữ 鰾.bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Nghĩa của 鳔 trong tiếng Trung hiện đại:
[biào]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊU
名
1. bong bóng cá。某些鱼类体内可以胀缩的囊状物。里面充满氮、氧、二氧化碳等混合气体。收缩时鱼下沉,臌胀时鱼上浮。有的鱼类的鳔有辅助听觉或呼吸等作用。
名
2. keo dán gỗ; keo dán gỗ chế từ bong bóng cá hoặc da heo; keo bóng cá。 鳔胶。
动;方
3. dán keo; dán bằng keo bóng cá。用鳔胶粘上。
Từ ghép:
鳔胶
Dị thể chữ 鳔
鰾,
Tự hình:

Pinyin: piao1, biao1;
Việt bính: piu1;
飃 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飃
§ Như chữ 飄.
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (gdhn)
Dị thể chữ 飃
飄,
Tự hình:

Pinyin: piao1;
Việt bính: piu1
1. [飄然] phiêu nhiên;
飄 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飄
(Danh) Gió lốc.(Động) Thổi.
◎Như: phong phiêu diệp lạc 風飄葉落 gió thổi lá rụng.
◇Thi Kinh 詩經: Phong kì phiêu nhữ 風其飄汝 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Gió thổi mày đi.
(Động) Bay phấp phới, bay phất phơ.
◇Dương Quảng 楊廣: Phù hương phiêu vũ y 浮香飄舞衣 (Yến đông đường 宴東堂) Hương bay áo múa phất phới.
(Động) Theo gió bay đi.
◎Như: phiêu hương 飄香 hương bay.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Li cung cao xứ nhập thanh vân, Tiên nhạc phong phiêu xứ xứ văn 驪宮高處入青雲, 仙樂風飄處處聞 (Trường hận ca 長恨歌) Li Cung cao vút lẫn vào trong mây xanh, Tiếng nhạc tiên theo gió bay đi, khắp nơi đều nghe thấy.
(Phó) Phiêu phiêu 飄飄: (1) Nhẹ nhàng, bồng bềnh.
◎Như: phiêu phiêu dục tiên 飄飄欲仙 nhẹ nhàng muốn lên tiên. (2) Hiu hiu, hây hẩy.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Chu diêu diêu dĩ khinh dương, phong phiêu phiêu nhi xuy y 舟搖搖以輕颺, 風飄飄而吹衣 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Thuyền phơi phới nhẹ đưa, gió hiu hiu thổi áo. (3) Phiêu bạc, bơ vơ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Phiêu phiêu hà sở tự, Thiên địa nhất sa âu 飄飄何所似, 天地一沙鷗 (Lữ dạ thư hoài 旅夜書懷) Phiêu bạc về đâu đó, Giữa trời đất (mênh mông), một con chim âu trên cát.
phiêu, như "quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鰾 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鰾
(Danh) Bong bóng cá.§ Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.
(Danh) Phiêu giao 鰾膠 chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt.
§ Cũng gọi là ngư giao 魚膠.
sặt, như "cá sặt" (vhn)
bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Chữ gần giống với 鰾:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰾
鳔,
Tự hình:

Dịch phiêu sang tiếng Trung hiện đại:
没把握; 没一定。Nghĩa chữ nôm của chữ: phiêu
| phiêu | 剽: | phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết |
| phiêu | 嫖: | phiêu (đi chơi gái) |
| phiêu | 慓: | |
| phiêu | 漂: | phiêu diêu |
| phiêu | 瞟: | phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái) |
| phiêu | 薸: | phiêu (bèo ván) |
| phiêu | 闝: | |
| phiêu | 飃: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | : | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 飄: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 驃: | phiêu (ngựa nhanh; can đảm) |
| phiêu | 骠: | phiêu (ngựa nhanh; can đảm) |
| phiêu | 鰾: | (cái bong bóng cá) |
Gới ý 35 câu đối có chữ phiêu:
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: phiêu Tìm thêm nội dung cho: phiêu
