Từ: 借据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借据 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièjù] biên lai mượn đồ; biên nhận mượn đồ。借用别人的钱或器物时所立的字据,由出借的人保存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
借据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借据 Tìm thêm nội dung cho: 借据