Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綾, chiết tự chữ GIĂNG, LĂNG, TRĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綾:
綾
Biến thể giản thể: 绫;
Pinyin: ling2, ji1, qi1, qi4;
Việt bính: ling4;
綾 lăng
◎Như: lăng la trù đoạn 綾羅綢緞 lụa là gấm vóc.
trăng, như "trăng dây" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (btcn)
Pinyin: ling2, ji1, qi1, qi4;
Việt bính: ling4;
綾 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 綾
(Danh) Lụa mỏng có hoa.◎Như: lăng la trù đoạn 綾羅綢緞 lụa là gấm vóc.
trăng, như "trăng dây" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (btcn)
Chữ gần giống với 綾:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綾
绫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綾
| giăng | 綾: | giăng lưới, giăng câu |
| lăng | 綾: | lăng (lụa mỏng bóng có vân) |
| trăng | 綾: | trăng dây |

Tìm hình ảnh cho: 綾 Tìm thêm nội dung cho: 綾
