Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綾, chiết tự chữ GIĂNG, LĂNG, TRĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綾:

綾 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綾

Chiết tự chữ giăng, lăng, trăng bao gồm chữ 絲 夌 hoặc 糹 夌 hoặc 糸 夌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 夌
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lăng
  • 2. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 夌
  • miên, mịch
  • lăng
  • 3. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 夌
  • mịch
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+7DBE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ling2, ji1, qi1, qi4;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 綾

    (Danh) Lụa mỏng có hoa.
    ◎Như: lăng la trù đoạn
    lụa là gấm vóc.

    trăng, như "trăng dây" (vhn)
    giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
    lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (btcn)

    Chữ gần giống với 綾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綾

    ,

    Chữ gần giống 綾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綾

    giăng:giăng lưới, giăng câu
    lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
    trăng:trăng dây
    綾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綾 Tìm thêm nội dung cho: 綾