Chữ 綾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綾, chiết tự chữ GIĂNG, LĂNG, TRĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綾:

綾 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綾

綾

Chiết tự chữ 綾

Chiết tự chữ giăng, lăng, trăng bao gồm chữ 絲 夌 hoặc 糹 夌 hoặc 糸 夌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 夌
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 夌 lăng
  • 2. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 夌
  • 糹 miên, mịch
  • 夌 lăng
  • 3. 綾 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 夌
  • 糸 mịch
  • 夌 lăng
  • lăng [lăng]

    U+7DBE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绫;
    Pinyin: ling2, ji1, qi1, qi4;
    Việt bính: ling4;

    綾 lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 綾

    (Danh) Lụa mỏng có hoa.
    ◎Như: lăng la trù đoạn 綾
    羅綢緞 lụa là gấm vóc.

    trăng, như "trăng dây" (vhn)
    giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
    lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (btcn)

    Chữ gần giống với 綾:

    䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綾

    绫,

    Chữ gần giống 綾

    縀, 緹, 縈, 縇, 縆, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綾

    giăng綾:giăng lưới, giăng câu
    lăng綾:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
    trăng綾:trăng dây
    綾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綾 Tìm thêm nội dung cho: 綾