Từ: 借用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借用 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièyòng] 1. mượn dùng; mượn xài; vay; mượn。借别人的东西来使用。
借用一下你的铅笔。
mượn bút chì của anh một chút.
2. dùng làm; dùng。把用于某种用途的事物用于另一种用途。
"道具"这个名词原来指和尚念经时所用的东西,现在借用来指演戏时所用的器物。
"đạo cụ" vốn chỉ những vật dùng trong lúc hoà thượng đọc kinh, ngày nay dùng để chỉ đạo cụ sử dụng trong khi diễn kịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
借用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借用 Tìm thêm nội dung cho: 借用