Chữ 垭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垭, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垭:

垭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垭

垭

Chiết tự chữ 垭

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 土 亚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垭 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亚
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 亚 á
  • []

    U+57AD, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 埡;
    Pinyin: ya1, wu4;
    Việt bính: ;

    垭

    Nghĩa Trung Việt của từ 垭


    ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)

    Nghĩa của 垭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (埡)
    [yā]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: Ô, Ổ
    khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc)。两山之间可通行的狭窄地方;山口。多用于地名,如马头垭、荀家垭(都在湖北)。
    Từ ghép:
    垭口

    Chữ gần giống với 垭:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垭

    埡,

    Chữ gần giống 垭

    垩, 塽, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垭 Tự hình chữ 垭 Tự hình chữ 垭 Tự hình chữ 垭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垭

    ái垭:ái (đất mùn)
    垭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垭 Tìm thêm nội dung cho: 垭