Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垭, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垭:
垭
Biến thể phồn thể: 埡;
Pinyin: ya1, wu4;
Việt bính: ;
垭
ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)
Pinyin: ya1, wu4;
Việt bính: ;
垭
Nghĩa Trung Việt của từ 垭
ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)
Nghĩa của 垭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (埡)
[yā]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: Ô, Ổ
khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc)。两山之间可通行的狭窄地方;山口。多用于地名,如马头垭、荀家垭(都在湖北)。
Từ ghép:
垭口
[yā]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: Ô, Ổ
khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc)。两山之间可通行的狭窄地方;山口。多用于地名,如马头垭、荀家垭(都在湖北)。
Từ ghép:
垭口
Chữ gần giống với 垭:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垭
埡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垭
| ái | 垭: | ái (đất mùn) |

Tìm hình ảnh cho: 垭 Tìm thêm nội dung cho: 垭
