Từ: 烏夜啼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烏夜啼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ô dạ đề
Tên từ khúc nhạc phủ
Tây khúc ca
西歌.Tên khúc đàn, tức
Ô dạ đề dẫn
引.Tên khúc giáo phường đời Đường.Tên bài hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烏

o:gà gáy o o
ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼

đề:khóc dạ đề
烏夜啼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烏夜啼 Tìm thêm nội dung cho: 烏夜啼