Từ: 倡名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倡 • 名

xướng danh
Gọi tên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng倡:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
倡名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡名 Tìm thêm nội dung cho: 倡名