Từ: 倡隨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡隨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xướng tùy
Xem
phu xướng phụ tùy
隨.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隨

toè:toè toẹt
toẻ: 
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
xoè:xoè quạt, xoè bàn tay
倡隨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡隨 Tìm thêm nội dung cho: 倡隨