Chữ 隨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隨, chiết tự chữ TOÈ, TUỲ, TÙY, XOÈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隨:

隨 tùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隨

Chiết tự chữ toè, tuỳ, tùy, xoè bao gồm chữ 阜 遀 hoặc 阝 遀 hoặc 阜 辵 左 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 隨 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 遀
  • phụ
  • 2. 隨 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 遀
  • phụ, ấp
  • 3. 隨 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 辵, 左, 月
  • phụ
  • sước, xích, xước
  • tá, tả
  • ngoạt, nguyệt
  • tùy [tùy]

    U+96A8, tổng 14 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sui2, ao4;
    Việt bính: ceoi4
    1. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 2. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 3. [倡隨] xướng tùy;

    tùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 隨

    (Động) Theo sau.
    ◎Như: cân tùy
    đi theo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tùy ngã đáo họa các trung lai (Đệ bát hồi) Hãy theo ta đến họa các (lầu gác trang trí hoa lệ).

    (Động)
    Thuận theo.
    ◎Như: phu xướng phụ tùy chồng đốc suất, vợ thuận theo (lời Quan Duẫn Tử ).
    § Ghi chú: Cho nên đạo vợ chồng gọi là xướng tùy .

    (Động)
    Tiện, thuận.
    ◎Như: tùy khẩu thuận miệng, tùy thủ quan môn tiện tay đóng cửa lại.

    (Động)
    Giống (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: tha trường đắc tùy tha phụ thân anh ấy giống cha.

    (Động)
    Tùy hỉ tiếng nhà Phật, nói nghĩa hẹp là tùy ý mình thích mà làm như bố thí, cúng dâng. Nói nghĩa rộng thì đi thăm cảnh chùa cũng gọi là tùy hỉ, người ta làm việc thiện mình không làm chỉ thêm vào cũng gọi là tùy hỉ, không ứng theo người hành động gì cũng gọi là tùy hỉ.
    ◇Liêu trai chí dị : Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung. Kiến khách nhập, túc y xuất nhạ, đạo dữ tùy hỉ . , , (Họa bích ) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó. Thấy có khách vào, bèn xốc áo nghiêm chỉnh ra đón, hướng dẫn thăm cảnh chùa.

    (Phó)
    Lập tức, tức khắc, ngay, bèn.
    ◎Như: tùy thì tùy thời mà xử, tùy xứ tùy nơi mà định, tùy tức lập tức, tức khắc.

    (Danh)
    Ngón chân.

    tuỳ, như "tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý" (vhn)
    toè, như "toè toẹt" (gdhn)
    xoè, như "xoè quạt, xoè bàn tay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隨:

    , , ,

    Dị thể chữ 隨

    ,

    Chữ gần giống 隨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隨 Tự hình chữ 隨 Tự hình chữ 隨 Tự hình chữ 隨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隨

    toè:toè toẹt
    toẻ: 
    tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
    xoè:xoè quạt, xoè bàn tay

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隨:

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

    Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    椿

    Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

    Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

    隨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隨 Tìm thêm nội dung cho: 隨