Từ: 假嗓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假嗓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 假 • 嗓 • 子

Nghĩa của 假嗓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎsǎng·zi] giọng the thé; giọng mái。歌唱时使用的非天然的嗓音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang嗓:tang âm (giọng nói)
tảng嗓:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
假嗓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假嗓子 Tìm thêm nội dung cho: 假嗓子