Cao su chống va đập cửa
Từ: triêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ triêm:
U+6CBE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1, tian1, tie1, dian4, chan1;
Việt bính: zim1;
沾 triêm, điếp
Nghĩa Trung Việt của từ 沾
(Động) Thấm, thấm ướt.◇Bạch Cư Dị 白居易: Bi quân lão biệt lệ triêm cân 悲君老別淚沾巾 (Lâm Giang tống Hạ Chiêm 臨江送夏瞻) Thương cho anh tuổi già (mà còn) li biệt, lệ thấm ướt khăn.
(Động) Dính, chạm, tiếp xúc.
◎Như: lạn nê triêm tại y phục thượng 爛泥沾在衣服上 bùn dính trên quần áo, tích tửu bất triêm 滴酒不沾 một giọt rượu cũng không đụng tới (nhất quyết không uống rượu).
(Động) Nhiễm, lây.
◎Như: triêm nhiễm ác tập 沾染惡習 tiêm nhiễm thói xấu.
(Động) Được nhờ cái tốt, hay của người khác.
◎Như: triêm quang 沾光 thơm lây.
(Động) Mang, có quan hệ.
◎Như: triêm thân đái cố 沾親帶故 có quan hệ họ hàng hoặc bạn bè.Một âm là điếp.
(Tính) Hí hửng, tự đắc.
◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì giả, điếp điếp tự hỉ nhĩ, đa dị. Nan dĩ vi tướng, trì trọng 魏其者, 沾沾自喜耳, 多易. 難以為相, 持重 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì là người dương dương tự đắc, thường hay khinh suất trong công việc. Khó lòng làm thừa tướng, gánh vác những công việc hệ trọng.
§ Ghi chú: Tục đọc thiêm là sai.
chăm, như "chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)" (vhn)
trèm, như "tròm trèm" (btcn)
triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
thêm, như "thêm bớt, thêm thắt" (gdhn)
Nghĩa của 沾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (霑)
[zhān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRIÊM
1. thấm ướt; ướt。浸湿。
泪流沾襟。
nước mắt ướt đầm vạt áo.
2. dính; thấm。因为接触而被东西附着上。
沾水
thấm nước
3. tựa; chạm một chút。稍微碰上或挨上。
沾边儿。
tựa một bên
脚不沾地。
chân không chạm đất
4. được; hưởng。因发生关系而得到(好处)。
沾光
được thơm lây
利益均沾
lợi ích cùng hưởng
5. tốt; có thể。行;好;可以。
不沾(不行,不成)。
không được
Từ ghép:
沾边 ; 沾光 ; 沾亲 ; 沾染 ; 沾手 ; 沾沾自喜
[zhān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRIÊM
1. thấm ướt; ướt。浸湿。
泪流沾襟。
nước mắt ướt đầm vạt áo.
2. dính; thấm。因为接触而被东西附着上。
沾水
thấm nước
3. tựa; chạm một chút。稍微碰上或挨上。
沾边儿。
tựa một bên
脚不沾地。
chân không chạm đất
4. được; hưởng。因发生关系而得到(好处)。
沾光
được thơm lây
利益均沾
lợi ích cùng hưởng
5. tốt; có thể。行;好;可以。
不沾(不行,不成)。
không được
Từ ghép:
沾边 ; 沾光 ; 沾亲 ; 沾染 ; 沾手 ; 沾沾自喜
Chữ gần giống với 沾:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撏;
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
挦 triêm, tầm
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
挦 triêm, tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 挦
Giản thể của chữ 撏.triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Nghĩa của 挦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撏)
[xián]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
挦扯。
lôi kéo; co kéo
挦鸡毛。
nhổ lông gà
[xián]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
挦扯。
lôi kéo; co kéo
挦鸡毛。
nhổ lông gà
Chữ gần giống với 挦:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挦
撏,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挦;
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
撏 triêm
◎Như: triêm mao 撏毛 vặt lông.
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
撏 triêm
Nghĩa Trung Việt của từ 撏
(Động) Nhổ, bứt, vặt.◎Như: triêm mao 撏毛 vặt lông.
dầm, như "câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm" (gdhn)
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撏:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撏
挦,
Tự hình:

Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
霑 triêm
Nghĩa Trung Việt của từ 霑
(Động) Thấm, thấm ướt.§ Cũng như triêm 沾.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân thần tương cố tận triêm y 君臣相顧盡霑衣 (Trường hận ca 長恨歌) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ: Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.
(Động) Nhận ân huệ của người khác.
◎Như: triêm ân 霑恩 nhận ân huệ.
dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (vhn)
triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
chiêm, như "chiêm nhiễm (thấm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: triêm
| triêm | 挦: | triêm (vặt, nhổ) |
| triêm | 撏: | triêm (vặt, nhổ) |
| triêm | 沾: | triêm (làm ướt; vấy bẩn) |
| triêm | 霑: | triêm (làm ướt; vấy bẩn) |

Tìm hình ảnh cho: triêm Tìm thêm nội dung cho: triêm
